Liệt sĩ Đổ Văn Khanh

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Khanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2b Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Văn yên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 29 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 137 Xem chi tiết →
  13. Đổ Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1980 Quê quán: Hồng phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →