Liệt sĩ Đỗ Văn Huân

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Huân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1229 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 395 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 178 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1980 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập