Liệt sĩ Đỗ Văn Hỡi

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Hỡi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/19/ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 7/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hội Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 3/10/1947 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Đổ Văn Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập