Liệt sĩ Đỗ Văn Hoá

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Hoá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Liên việt Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/01/1965 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1201 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hoạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 4a Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Mỹ Tho - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 219A · Khu A Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  45. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng O · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  49. Đỗ văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập