Liệt sĩ Đỗ Văn Hiền

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Hiền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1755 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 Quê quán: Thiệu tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tân Xã - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  28. Đỗ văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1990 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập