Liệt sĩ Đổ Văn Hải

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Hải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 8B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 622 · Khu 5 Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đăng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Đỗ văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 194 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →