Liệt sĩ Đổ Văn Đức

62 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Đức trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đổ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 51 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 456 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đổ Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1960 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  27. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Trà, Tam Trà Đơn vị: TĐ Tkỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Chợ Gạo - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L3 Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Đỗ văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 941 · Lô 3 Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thọ Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  42. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  43. Đỗ Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  44. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Đỗ VĂn Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Đổ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  50. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  51. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  52. Đổ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42348 Xem chi tiết →
  53. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1977 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bình đông, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đổ Văn Đực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  56. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  57. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  59. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập