Liệt sĩ Đỗ Văn Dông

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Dông trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 821 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Ngọc Liệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Động Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ngả Tư Sở - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Văn Dong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
  35. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  39. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  40. Đỗ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập