Liệt sĩ Đõ Văn Dỏ
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đõ Văn Dỏ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Do Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đổ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Đõ Văn Dỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Do Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 507 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập