Liệt sĩ Đổ Văn Điển

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Văn Điển trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1844 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1712 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Điền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Điền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Điện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1963 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Điền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1849 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Diển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Diển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Diên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Điển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Quê quán: Hà Đông - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 108 · Hàng 6P Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập