Liệt sĩ Đỗ Văn Chiến

27 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Chiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đổ văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 4/5/1947 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Cũ Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Phú Kinh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Cấp tiến - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Gia Khánh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →