Liệt sĩ Đỗ Văn Cao
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn Cao trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1977 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D445 tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Q Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thủy triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập