Liệt sĩ Đỗ Văn An

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Văn An trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 607 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn ấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn An Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1962 Quê quán: Hòa An - Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn An Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Đỗ Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Đỗ Văn ấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  23. Đỗ Văn ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Đổ Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  25. Đỗ Văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Đỗ Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đỗ Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Đỗ Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 110 Xem chi tiết →
  29. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Đỗ Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  31. Đổ Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  32. Đỗ Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  33. Đỗ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 507 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập