Liệt sĩ Đỗ Thượng

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Thượng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập