Liệt sĩ Đổ Tấn

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Tấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đổ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đổ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập