Liệt sĩ Đồ Ngọc Thanh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đồ Ngọc Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng Cáp - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đồ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →