Liệt sĩ Đỗ Ngọc Sơn
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Ngọc Sơn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập