Liệt sĩ Đỗ Minh Huyền

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Minh Huyền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Xuân Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: X. Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Huyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →