Liệt sĩ Đỗ Minh
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Minh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 125 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M379 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập