Liệt sĩ Đỗ Mạnh Hùng
Có 12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Mạnh Hùng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1967 Quê quán: Trần Phú - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 319 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →