Liệt sĩ Đỏ Mạnh Cường

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỏ Mạnh Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỏ Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Mạnh Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Mạnh Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →