Liệt sĩ Đổ Duy Hưng
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Duy Hưng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 827 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 Quê quán: Cổ Nhứt - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: D Bộ - 7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đổ Duy Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập