Liệt sĩ Đỗ Đức Tính

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Đức Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 198 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Một Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 38/3/1975 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Việt Hùng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →