Liệt sĩ Đỗ Đức Dục

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Đức Dục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 35 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 42 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập