Liệt sĩ Đổ Dư
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đổ Dư trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đỗ Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng R Xem chi tiết →
- Đỗ Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Du Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Du Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đổ Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
Còn 88 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập