Liệt sĩ Đỗ Cao Thắng

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Cao Thắng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Cao Thảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1975 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1988 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập