Liệt sĩ Đỗ Bình

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đỗ Bình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đỗ Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 21 · Hàng A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đỗ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: XH - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Số mộ 81B · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Bỉnh Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Đỗ Binh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập