Liệt sĩ Đinh Văn Vinh

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đinh Văn Vinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 799 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1945 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô BTT Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hải - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: An Thường - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 996 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  21. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập