Liệt sĩ Đinh Văn Thanh

47 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đinh Văn Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đình Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 301 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 111 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 673 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Đình Văn Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  22. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 Xem chi tiết →
  23. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hiến Bôi - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  25. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H2 - U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 Đơn vị: C.Phó - C20 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  30. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  31. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  32. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  33. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  34. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Hóa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  37. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hào Tràng - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  40. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  41. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Bình Phương - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Nhánh thượng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Đinh Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 102 · Khu B8 Xem chi tiết →
  44. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  45. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Thãnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập