Liệt sĩ Đinh Văn Thăng

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đinh Văn Thăng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 389 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: . - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Đinh Văn Thặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  22. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  24. Đinh Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 160 · Lô C Xem chi tiết →
  25. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 171 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  26. Đinh Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
  27. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Phú Lưỡng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  29. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  31. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T107 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
  32. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Đinh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Liên Cần - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Tiên Cần - Tam Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Đinh Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  37. Đinh Văn Thẳng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 1A Xem chi tiết →
  38. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập