Liệt sĩ Đinh Thảnh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đinh Thảnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đinh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đinh Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập