Liệt sĩ Đinh Công Hùng

Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đinh Công Hùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 37 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Trai Đầu - Trùng Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Hưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập