Liệt sĩ Đào Văn Trương

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đào Văn Trương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đào Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 149 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Trương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/05/1973 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →