Liệt sĩ Đào Văn Tiến

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đào Văn Tiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đào Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1950 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 Quê quán: Thanh phú - Thành Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  13. Đào văn Tiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. đào văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 120 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Tu Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 - E 2 - F 4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
  23. Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  25. Đào văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →