Liệt sĩ Đào Văn Cường

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đào Văn Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đào Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/5/1968 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →