Liệt sĩ Đặng Văn Phúc

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đặng Văn Phúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 819 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Quảng Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C50B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Khánh Lam - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →