Liệt sĩ Đặng Văn Cu
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đặng Văn Cu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị Trấn - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 296 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập