Liệt sĩ Đặng Văn Cát

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đặng Văn Cát trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đặng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Cát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Cát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 134 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →