Liệt sĩ Đặng Tư

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đặng Tư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Đặng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M307 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Đặng Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1962 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 246 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Đặng Tự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đặng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Đặng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập