Liệt sĩ Đặng Tiến Dũng
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đặng Tiến Dũng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →