Liệt sĩ Đặng Đình Phương
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Đặng Đình Phương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Sơn Thịnh- Hương Sơn- HàTĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 6 Xem chi tiết →
- Đặng đình Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đắc Xuân - Thạch An - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2877 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập