Liệt sĩ Cao Văn Huê

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Cao Văn Huê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Cao Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1949 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →