Liệt sĩ Bùi Xuân Tiến

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Xuân Tiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 56 phố Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tiễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1977 Quê quán: Phú Phong - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập