Liệt sĩ Bùi Xuân Thuỳ
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Xuân Thuỳ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập