Liệt sĩ Bùi Xuân Đào

Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Xuân Đào trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập