Liệt sĩ Bùi Văn Thuấn

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Thuấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 11/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Thái ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 37 Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Bựi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →