Liệt sĩ Buì Văn Thang

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Buì Văn Thang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 695 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1969 Quê quán: Hiệp Thành - Châu Thành - Long An Đơn vị: V2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  18. Bựi Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D9 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Buì Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Yên hoà - Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: 339 Phố Mới - Cửa Ông - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 Quê quán: Quảng Nạp - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Hưng Thi - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: B 2 - C8 - D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập