Liệt sĩ Bùi Văn Tê

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Tê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 739 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Quỳnh Yên - Lộc Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →