Liệt sĩ Bùi Văn Tân

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Tân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UB KCHC Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 195 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 556 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 369 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bựi Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: An Đông - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Bùi văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Bùi văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 431 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 132 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thạch - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quý hoà - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1984 Quê quán: Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Yên Nghiệp, Lạc Sơn, Lạc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập