Liệt sĩ Bùi Văn Niên

Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Niên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Niên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/3/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 518 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Niền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Niễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 353 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Niện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Quỳ Hậu - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Toàn Sơn - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Niên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập